thi đình

  1. Kỳ thi mởsân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thi đình"

thi đình
Thí sinh tham gia kỳ thi đình tại sân rồng.